Kỳ xem Thu đã ghi sổ Chi đã ghi sổ Kế hoạch tương lai Số dư luỹ kế
Thu – chi theo kỳ · trục 0 ở giữa
Cơ cấu dòng tiền VÀO theo nguồn
Tiền hàng xuất khẩu · nội địa · thu khác — bấm một dòng để xem đúng các phiếu thu.
Cơ cấu dòng tiền RA theo nhóm khoản mục
Dế tươi · cám · bao bì · phụ gia · CIP · chi phí xuất khẩu · lương · điện · bảo trì.
Top khoản THU lớn nhất
Xếp theo tỉ trọng trên tổng tiền vào của kỳ — bấm mã chứng từ để mở bản ghi gốc.
Top khoản CHI lớn nhất
Xếp theo tỉ trọng trên tổng tiền ra của kỳ — cắt được một đồng ở đây là cộng thẳng một đồng vào lợi nhuận.
NGUYÊN GIÁ TSCĐ
21.670M
5 tài sản chính
ĐÃ KHẤU HAO
7.674M
Luỹ kế đến T9/2026
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
13.996M
64,6% nguyên giá
KHẤU HAO / THÁNG
139,2M
Phân bổ vào giá thành (TK 627)
Danh mục tài sản cố định & công cụ dụng cụ
Mã TSTên tài sảnNguyên giáKH luỹ kếCòn lạiKH/thángTrạng thái
TS-2021-018Hầm cấp đông IQF 500 kg/mẻ Mycom · CDONG-018.500M1.700M6.800M47,2MĐang dùng
TS-2020-007Hầm cấp đông IQF 300 kg/mẻ Mycom · CDONG-024.800M2.400M2.400M33,3MĐang dùng
TS-2020-015Nồi hấp áp lực 500 kg/mẻ · 150kW Zhucheng · HAP-016.200M2.066M4.134M34,4MĐang dùng
TS-2019-003Tủ sấy đối lưu 12 tầng Suzhou Grand · SAY-011.850M1.295M555M15,4MĐang sửa
CC-2022-041Dàn thiết bị phòng QC — máy đo ẩm, bộ Kjeldahl (CCDC)320M213M107M8,9MĐang dùng
Khấu hao đường thẳng theo TT45/2013 · phân bổ vào chi phí sản xuất chung (TK 627). Hồ sơ kỹ thuật từng máy xem tại Quản lý máy móc.